Lương bổng các nghề ở Úc

  1. Chuyên viên kế toán: $1,215
  2. Hầu bar rượu: $565
  3. Tài xết xe bus và tram: $819
  4. Đầu bếp chính: $699
  5. Thợ điều khiển máy các nhà máy lọc dầu, khí đốt và hóa học: $1,974
  6. Nhân viên giữ trẻ: $501
  7. Kỹ sư cầu đường: $1,336
  8. Thợ nấu ăn: $450
  9. Thủ quỹ công ty: $1,582
  10. Tài xế giao hàng: $676
  11. Nha sĩ: $1,711
  12. Thợ điện: $970
  13. Thợ làm farm: $585
  14. Thợ nấu ăn fast-food: $483
  15. Giám đốc tài chánh: $1,596
  16. Lính cứu hỏa: $977
  17. Người bán hoa: $517
  18. Tài xế forklift: $741
  19. Thợ làm vườn: $595
  20. Bác sĩ toàn khoa: $1,602
  21. Thợ hớt tóc: $460
  22. Thợ đóng bao bì: $527
  23. Giám đốc lo về nhân viên: $1,393
  24. Phụ bếp: $529
  25. Thợ giặt ủi: $518
  26. Luật sư: $1,689
  27. Thợ làm đồ thép: $996
  28. Kỹ sư hầm mỏ: $1,620
  29. Giáo sĩ: $661
  30. Nông gia nuôi gia súc: $546
  31. Giám đốc văn phòng: $795
  32. Thợ ống nước: $821
  33. Cảnh sát viên: $1,172
  34. Thợ điều khiển máy điện lực: $1,627
  35. Giáo viên tiểu học: $1,062
  36. Thợ nhà in và in màu: $851
  37. Cai tù: $927
  38. Tiếp viên văn phòng: $596
  39. Y tá có bằng: $961
  40. Nhân viên bán hàng: $635
  41. Đại diện bán hàng: $1.014
  42. Giáo viên trung học: $1,149
  43. Thợ may: $469
  44. Quản lý tiệm: $703
  45. Nhân viên xã hội: $1,080
  46. Bác sĩ chuyên khoa: $1,689
  47. Coi kho: $706
  48. Tài xế và phụ tá xe lửa: $1,228
  49. Tài xết xe truck: $908
  50. Bồi bàn: $490

Leave a Reply

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: